Kitco Gold Chart

Live 24 hour Gold Chart


Mua/Bán 1 chỉ SJC (so mua/bán với hôm qua) # Chênh TG
SJC Eximbank18,150/ 18,350 (0/ 0) # 1,649
SJC 1L, 10L, 1KG18,170/ 18,420 (0/ 0) # 1,747
SJC 1c, 2c, 5c18,070/ 18,370 (0/ 0) # 1,697
SJC 0,5c18,070/ 18,380 (0/ 0) # 1,707
SJC 99,99%17,870/ 18,220 (0/ 0) # 1,547
SJC 99%17,390/ 18,040 (0/ 0) # 1,366
Cập nhật: (Đơn vị: 1000 VND)
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!

Gia vang online
Real-Time Forex Quotes
Giavangonline.net
Nếu lỗi Click vào đây xem bảng giá GciTrading
Symbol Bid Ask Change% High Low
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Fxpro
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank
CodeMuaBánSo M/B hôm qua
AUD - - -/ -
CAD - - -/ -
CHF - - -/ -
EUR - - -/ -
GBP - - -/ -
HKD - - -/ -
JPY - - -/ -
CNY - - -/ -
SGD - - -/ -
THB - - -/ -
USD - - -/ -
Updated on: -


Gia vang online
Chỉ số chứng khoán quốc tế
Giavangonline.net
Symbol Bid Ask Change Change%
Dow Jones #US30
-
-
-
-
S&P500
-
-
-
-
Nasdaq
-
-
-
-
DAX
-
-
-
-
FTSE 100
-
-
-
-
Nikkei 225
-
-
-
-
Hang Seng
-
-
-
-
ASX 200
-
-
-
-


Loại

           

Trà Sữa - Hà Nội 28/01/2026 16:13 6 like this.
SweetLove - Hà Nội uh nè, mình cũng vừa thắc mắc á, mà k mua bán gì nên kệ, chợ đen đôi khi lồi lõm ghê, mua bán theo nhu cầu của tiệm #00000#

SweetLove - Hà Nội 28/01/2026 16:07 7 like this.
HT thu vào 181.5, lên rồi thu 182.5, thấp hơn trong ai giao dịch, bán thì thấp hơn trong

Trà Sữa - Hà Nội 28/01/2026 16:01 6 like this.
HT thu vào 181.5, chậm hơn tư nhân, sáng ai mua giờ vẫn chưa có lãi#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 28/01/2026 13:59 56 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-28 13:58:32
Loại Vàng Mua Bán
95% 159,947 161,947
99.9% 168,374 170,374
99.99% 168,443 170,443
Mảnh 181,060 183,060
Thế Giới 5,267.24 5,267.24
Thay Đổi(%) 1.73 89.82
Giá Dầu 62.744 62.744
Mảnh cao hơn thế giới: 14,532,494
99.99% cao hơn thế giới: 2,768,032
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 28/01/2026 13:58 36 like this.
Cập nhật: 2026-01-28 13:58:29
Tên Mua Bán TG
AUD 18,160 18,280 0.70008
CAD 19,123 19,243 0.73571
CHF 33,868 34,118 1.30647
EUR 31,229 31,349 1.19945
GBP 35,869 36,119 1.38070
JPY 170.09 171.29 0.00657
NZD 15,518 15,718 0.60252
K18 26,380 26,500 95.7769
HKD 3,345 3,405 0.12809
SGD 20,603 20,723 0.79307
THB 831.11 844.11 0.03230
CNY 3,768 3,838 0.14415
KRW 17.79 18.39 0.00068
TWD 825.40 833.40 0.03195
#00000#

G-company - Hà Nội 28/01/2026 13:24 15 like this.
Cho hỏi các short thủ với chiên za bán vàng đạp giá giờ này còn thở không nhỉ? #00005# Chứ giờ tại hạ chịu không đoán được giá vàng nữa, giá vàng và kit hợp thể vô định giá rồi #00021#

Genis - Hà Nội 28/01/2026 12:18 3 like this.
Nhờ mod xóa giúp 1 icon nhé vì đt cùi mong bác thông cảm #00000#

Genis - Hà Nội 28/01/2026 12:17 8 like this.
Ko bít nó thì thôi chứ ôm vnđ nhìn nó ko giảm mà cứ đà tăng là lòng dạ ko mua ko chịu nổi #00005# nhất bét lại full luôn #00005#

Genis - Hà Nội 28/01/2026 12:12 5 like this.
Chị Trà Sữa bít hông em bán full 9999 tư nhân 1502 gủi ăn ls 1năm 8% tính ngon sau 7 ngày ko chịu nổi vì thồi gian nó dài thê . Sau em phá lun lại ôm full chở lạo . Tội máu nhiễm vàng . Cứ bán là bù chọ ạ sợ vãi #00000#

Trà Sữa - Hà Nội 28/01/2026 11:31 9 like this.
đúng là lòng tham đờn bà, chạ biết đâu là đủ, sóng này khác mọi sóng !#heart!#^brokenheart^

Trà Sữa - Hà Nội 28/01/2026 11:30 12 like this.
chắc em ôm tích sản luôn thui, có tiền có vàng có sổ vẫn mệt các chị ^beercheer^ pia cùng e ạ

Nam Nguyen - Khánh Hòa 28/01/2026 11:28 5 like this.
@ Trà Sữa #00000# ôm cái #00046# #00008#

Trà Sữa - Hà Nội 28/01/2026 11:27 11 like this.
HT 80 - 83 kệ chưa bán #00000#, em chốt non 1/4 gửi tk giờ buốt như kim đâm nè

Nam Nguyen - Khánh Hòa 28/01/2026 11:25 6 like this.
Eximbank thu vào 180.200 ko bán ra #00025# #00030#

Genis - Hà Nội 28/01/2026 10:56 4 like this.
Huhu #00008#

Kimthuy6666-HCM - TP. Hồ Chí Minh 28/01/2026 10:52 7 like this.
Genis - Hà Nội Chị ơi #00000#. Sau vụ( NVL đó ) em khôn gdam làm gì luôn...... lỡ hết rồi chị ạ#00025# ( nói chiyên ở đây thì không tiện lắm chị ạ)

Minh18 - TP. Hồ Chí Minh 28/01/2026 10:44 21 like this.
Giai đoạn này là sự giằng xé nội tâm, giữa lòng tham hay sự buông bỏ. Đi ngược lại với đám đông hay bơi ngược dòng sông. Thật khó, người có vàng thì mong vàng tăng, tăng nữa không biết đâu là điểm dừng vẫn giữ, người có tiền thì cầu cho vàng giảm, giảm rồi thì lại cầu cho giảm nữa vẫn không mua. Khó thật, thật khó, thôi thì cứ chia ra từng phần để quyết định, cứ 20% có lẽ là con số an toàn

Genis - Hà Nội 28/01/2026 10:28 11 like this.
C nghe giang hồ đồn vàng sẽ có mốc 6000 vào mùa xuân ko bít đúng ko . Sợ thật mỗi ngày tăng 100u vãi #00025#chij full ko giám nhả #00000# . Ko bít nó sập lúc nào mong các bác gà cựa vào cho nhận định tiếp theo . #00011#

Genis - Hà Nội 28/01/2026 10:22 6 like this.
Kim Thúy ơi lúc này mà em vẫn ôm tiền à #00021#

Kimthuy6666-HCM - TP. Hồ Chí Minh 28/01/2026 10:07 9 like this.
#00021#

Minh18 - TP. Hồ Chí Minh 28/01/2026 09:26 22 like this.
Cả thế giới đang nhìn vào TQ, nếu đó là sự bất ổn thì vàng sẽ dựng đứng, chứ không đơn thuần là tăng nữa.

Minh18 - TP. Hồ Chí Minh 28/01/2026 09:23 12 like this.
Mốc 6000 không còn xa, có lẽ reset lại nền tài chính toàn cầu. Lại tranh nhau mua vàng.

Nam Nguyen - Khánh Hòa 28/01/2026 08:18 15 like this.
^firework^^rocket-up^

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 28/01/2026 07:56 56 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-28 07:56:07
Loại Vàng Mua Bán
95% 156,989 158,489
99.9% 165,019 166,519
99.99% 165,479 166,979
Mảnh 178,752 180,552
Thế Giới 5,178.89 5,178.89
Thay Đổi(%) 0.02 0.8
Giá Dầu 62.561 62.561
Mảnh cao hơn thế giới: 14,849,453
99.99% cao hơn thế giới: 1,754,251
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 28/01/2026 07:56 40 like this.
Cập nhật: 2026-01-28 07:56:08
Tên Mua Bán TG
AUD 18,224 18,344 0.69966
CAD 19,149 19,269 0.73455
CHF 33,977 34,237 1.30868
EUR 31,338 31,478 1.20148
GBP 35,983 36,213 1.38146
JPY 170.55 171.75 0.00660
NZD 15,571 15,761 0.60221
K18 26,397 26,527 95.4039
HKD 3,358 3,418 0.12828
SGD 20,659 20,779 0.79262
THB 830.84 845.94 0.03230
CNY 3,765 3,835 0.14398
KRW 17.69 18.39 0.00075
TWD 826.93 837.63 0.03196
#00000#