Kitco Gold Chart

Live 24 hour Gold Chart


Mua/Bán 1 chỉ SJC (so mua/bán với hôm qua) # Chênh TG
SJC Eximbank17,240/ 17,490 (110/ 110) # 3,050
SJC 1L, 10L, 1KG17,190/ 17,490 (110/ 110) # 3,047
SJC 1c, 2c, 5c17,170/ 17,470 (110/ 110) # 3,027
SJC 0,5c17,170/ 17,480 (110/ 110) # 3,037
SJC 99,99%16,970/ 17,320 (110/ 110) # 2,877
SJC 99%16,499/ 17,149 (109/ 109) # 2,705
Cập nhật: (Đơn vị: 1000 VND)
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!

Gia vang online
Real-Time Forex Quotes
Giavangonline.net
Nếu lỗi Click vào đây xem bảng giá GciTrading
Symbol Bid Ask Change% High Low
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Fxpro
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank
CodeMuaBánSo M/B hôm qua
AUD - - -/ -
CAD - - -/ -
CHF - - -/ -
EUR - - -/ -
GBP - - -/ -
HKD - - -/ -
JPY - - -/ -
CNY - - -/ -
SGD - - -/ -
THB - - -/ -
USD - - -/ -
Updated on: -


Gia vang online
Chỉ số chứng khoán quốc tế
Giavangonline.net
Symbol Bid Ask Change Change%
Dow Jones #US30
-
-
-
-
S&P500
-
-
-
-
Nasdaq
-
-
-
-
DAX
-
-
-
-
FTSE 100
-
-
-
-
Nikkei 225
-
-
-
-
Hang Seng
-
-
-
-
ASX 200
-
-
-
-


Loại

           

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 31/03/2026 14:10 49 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-31 14:10:13
Loại Vàng Mua Bán
95% 148,249 149,749
99.9% 156,209 157,709
99.99% 156,502 158,002
Mảnh 172,232 174,732
Thế Giới 4,557.08 4,557.67
Thay Đổi(%) 0.97 43.87
Giá Dầu 103.107 103.141
Mảnh cao hơn thế giới: 26,153,328
99.99% cao hơn thế giới: 9,803,250
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 31/03/2026 14:10 32 like this.
Cập nhật: 2026-03-31 14:10:03
Tên Mua Bán TG
AUD 18,111 18,251 0.68456
CAD 19,002 19,142 0.71735
CHF 33,116 33,336 1.25070
EUR 30,574 30,704 1.14715
GBP 34,986 35,256 1.32026
JPY 166.48 167.68 0.00622
NZD 15,106 15,276 0.57071
K18 26,922 27,042 100.2575
HKD 3,396 3,456 0.12753
SGD 20,618 20,753 0.77512
THB 828.80 838.80 0.03043
CNY 3,874 3,944 0.14467
KRW 17.70 18.30 0.00066
TWD 828.23 835.48 0.03106
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 31/03/2026 07:51 60 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-31 07:51:19
Loại Vàng Mua Bán
95% 149,425 150,935
99.9% 156,908 158,408
99.99% 157,188 158,688
Mảnh 171,975 173,975
Thế Giới 4,538.38 4,539.92
Thay Đổi(%) 0.56 25.38
Giá Dầu 105.031 105.065
Mảnh cao hơn thế giới: 25,659,004
99.99% cao hơn thế giới: 10,902,435
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 31/03/2026 07:51 49 like this.
Cập nhật: 2026-03-31 07:51:04
Tên Mua Bán TG
AUD 18,202 18,342 0.68576
CAD 19,071 19,211 0.71821
CHF 33,239 33,459 1.25138
EUR 30,635 30,775 1.14712
GBP 35,068 35,328 1.31982
JPY 166.60 167.90 0.00629
NZD 15,172 15,342 0.57240
K18 26,976 27,096 100.2442
HKD 3,408 3,468 0.12748
SGD 20,667 20,797 0.77422
THB 830.19 840.19 0.03034
CNY 3,873 3,943 0.14471
KRW 17.71 18.31 0.00064
TWD 831.07 840.67 0.03115
#00000#

Tư Kèn - TP. Hồ Chí Minh 31/03/2026 06:41 60 like this.
Trong phiên giao dịch hôm qua 30.3, Quỹ SPDR tiếp tục xã #00058# 6.3 Tấn Vàng !

Kim Ky - TP. Hồ Chí Minh 30/03/2026 17:43 37 like this.
Chắc chắn là giá 168 kg còn ở thị trường vn. Ngày cúi tháng 3/2026 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 30/03/2026 14:13 62 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-30 14:12:18
Loại Vàng Mua Bán
95% 149,301 150,801
99.9% 156,859 158,359
99.99% 157,182 158,682
Mảnh 172,417 174,417
Thế Giới 4,529.81 4,530.68
Thay Đổi(%) 0.79 35.7
Giá Dầu 101.52 101.564
Mảnh cao hơn thế giới: 26,250,951
99.99% cao hơn thế giới: 11,005,430
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 30/03/2026 14:12 41 like this.
Cập nhật: 2026-03-30 14:12:17
Tên Mua Bán TG
AUD 18,239 18,379 0.68575
CAD 19,111 19,251 0.71955
CHF 33,211 33,431 1.25092
EUR 30,747 30,877 1.15060
GBP 35,213 35,453 1.32520
JPY 166.75 168.05 0.00627
NZD 15,205 15,370 0.57364
K18 26,992 27,112 99.9459
HKD 3,404 3,464 0.12765
SGD 20,717 20,847 0.77631
THB 833.01 843.01 0.03049
CNY 3,876 3,946 0.14463
KRW 17.77 18.37 0.00071
TWD 832.42 840.62 0.03129
#00000#

Vangluonsongmai - TP. Hồ Chí Minh 30/03/2026 09:25 11 like this.
Chênh với thế giới cao mà lâu thế nhỉ ????#00006#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 30/03/2026 07:23 63 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-30 07:22:49
Loại Vàng Mua Bán
95% 148,841 151,041
99.9% 156,305 158,505
99.99% 156,499 158,699
Mảnh 171,532 173,832
Thế Giới 4,459.49 4,460.34
Thay Đổi(%) -0.76 -33.96
Giá Dầu 101.598 101.632
Mảnh cao hơn thế giới: 27,241,845
99.99% cao hơn thế giới: 12,652,642
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 30/03/2026 07:23 49 like this.
Cập nhật: 2026-03-30 07:22:42
Tên Mua Bán TG
AUD 18,285 18,415 0.68494
CAD 19,188 19,308 0.71965
CHF 33,400 33,600 1.25177
EUR 30,869 30,989 1.15048
GBP 35,334 35,564 1.32520
JPY 167.09 168.29 0.00629
NZD 15,269 15,424 0.57301
K18 27,123 27,263 99.9770
HKD 3,421 3,481 0.12762
SGD 20,836 20,956 0.77582
THB 834.71 844.71 0.03031
CNY 3,883 3,953 0.14478
KRW 17.87 18.47 0.00065
TWD 833.68 840.68 0.03121
#00000#

Tư Kèn - TP. Hồ Chí Minh 28/03/2026 14:55 86 like this.
Ngân hàng Trung ương Thổ Nhĩ Kỳ (CBRT - Central Bank of the Republic of Turkey) đã bán và hoán đổi (swap) khoảng 60 tấn vàng (chính xác hơn là khoảng 58,4 tấn theo ước tính chi tiết), trị giá hơn 8 tỷ USD, trong hai tuần ngay sau khi chiến tranh Iran bắt đầu (khoảng giữa tháng 3/2026).
Số liệu cụ thể từ dữ liệu chính thức của CBRT
Dữ liệu công bố hàng tuần của CBRT cho thấy:
Tuần kết thúc ngày 13/3/2026: dự trữ vàng giảm 6 tấn.
Tuần kết thúc ngày 20/3/2026: dự trữ vàng giảm thêm 52,4 tấn.
Tổng cộng: giảm gần 59 tấn (ước tính thị trường khoảng 58,4–60 tấn), đưa dự trữ vàng xuống còn khoảng 772 tấn.
Một phần nhỏ được bán outright (bán trực tiếp), nhưng phần lớn (hơn một nửa) được dùng trong các thỏa thuận swap (hoán đổi vàng lấy ngoại tệ hoặc lira) để bổ sung thanh khoản, ổn định đồng lira và can thiệp thị trường ngoại hối. Tổng giá trị giao dịch vượt 8 tỷ USD.
Ngày 26/3/2026: Xác nhận đây là mức giảm vàng hàng tuần lớn nhất kể từ tháng 8/2018.
CBRT dùng vàng (từ kho dự trữ khoảng 135 tỷ USD) để hỗ trợ lira giữa lúc chiến tranh Iran làm tăng chi phí năng lượng, gây áp lực lạm phát và nhu cầu ngoại tệ. CBRT không bình luận chính thức về giao dịch.

Tư Kèn - TP. Hồ Chí Minh 28/03/2026 14:53 73 like this.
Thông tin Nga bán vàng gần đây là chính xác. Ngân hàng Trung ương Nga (CBR - Central Bank of Russia) đã bắt đầu bán vàng vật chất từ dự trữ quốc gia lần đầu tiên sau gần 25 năm (từ năm 2002), chủ yếu để bù đắp thâm hụt ngân sách do chi phí quân sự cao và các lệnh trừng phạt.
Số liệu cụ thể (tháng 1–2/2026)
Tháng 1/2026: Bán 300.000 ounce vàng (khoảng 9,3 tấn).
Tháng 2/2026: Bán thêm 200.000 ounce (khoảng 6,2 tấn).
Tổng cộng 2 tháng: Khoảng 500.000 ounce ≈ 14–15 tấn vàng.eb1a1c
Đây là mức bán lớn nhất trong 2 tháng kể từ quý 2/2002 (khi bán 58 tấn một lần). Dự trữ vàng vật chất của Nga giảm xuống còn 74,3 triệu ounce (khoảng 2.312–2.326 tấn tùy dữ liệu), mức thấp nhất trong 4 năm (thấp nhất kể từ khoảng tháng 3/2022).
Giá trị ước tính:
Chỉ riêng tháng 1: Thu về khoảng 1,41–1,68 tỷ USD (giá vàng trung bình ~4.700 USD/ounce, có lúc chạm kỷ lục trên 5.500 USD/ounce).03db8b
Trước đó, từ 2022–2025, Nga đã bán kết hợp vàng và ngoại tệ trị giá hơn 15 nghìn tỷ RUB (~150 tỷ USD), và thêm 3,5 nghìn tỷ RUB (~35–42 tỷ USD) chỉ trong 2 tháng đầu 2026.
Lý do bán vàng
Thâm hụt ngân sách liên tục do chi phí chiến tranh cao (dầu khí không đủ bù đắp).
Cần thanh khoản ngoại tệ và hỗ trợ đồng RUB.
Trước đây, giao dịch vàng chủ yếu là nội bộ (Bộ Tài chính bán cho CBR), nhưng từ cuối 2025 CBR bắt đầu bán trực tiếp ra thị trường để tăng thanh khoản và chốt lời khi giá vàng cao kỷ lục.
Lưu ý: Lượng vàng Nga vẫn rất lớn (họ là một trong những nước dự trữ vàng nhiều nhất thế giới), và giá trị dự trữ vàng từng chạm kỷ lục hơn 400 tỷ USD nhờ giá vàng tăng mạnh. Việc bán chỉ là một phần nhỏ để quản lý danh mục và hỗ trợ ngân sách, không phải “xả kho” lớn.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 28/03/2026 09:01 55 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-28 09:01:03
Loại Vàng Mua Bán
95% 150,700 152,900
99.9% 158,300 160,500
99.99% 158,600 160,800
Mảnh 173,500 175,500
Thế Giới 4,492.84 4,493.34
Thay Đổi(%) 2.03 89.42
Giá Dầu 100.818 100.842
Mảnh cao hơn thế giới: 28,205,746
99.99% cao hơn thế giới: 13,967,154
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 28/03/2026 09:01 41 like this.
Cập nhật: 2026-03-28 09:01:00
Tên Mua Bán TG
AUD 18,290 18,420 0.68769
CAD 19,176 19,316 0.72009
CHF 33,337 33,527 1.25147
EUR 30,833 30,973 1.15087
GBP 35,311 35,551 1.32590
JPY 166.60 167.90 0.00624
NZD 15,310 15,470 0.57476
K18 27,048 27,188 99.9890
HKD 3,421 3,481 0.12766
SGD 20,767 20,907 0.77560
THB 837.00 847.00 0.03043
CNY 3,880 3,950 0.14468
KRW 17.99 18.59 0.00066
TWD 831.62 839.52 0.03121
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 27/03/2026 13:52 81 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-27 13:51:41
Loại Vàng Mua Bán
95% 150,525 152,525
99.9% 158,157 160,157
99.99% 158,402 160,402
Mảnh 172,521 175,021
Thế Giới 4,456.61 4,456.61
Thay Đổi(%) 1.81 79.23
Giá Dầu 94.205 94.205
Mảnh cao hơn thế giới: 28,742,865
99.99% cao hơn thế giới: 14,597,296
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 27/03/2026 13:51 58 like this.
Cập nhật: 2026-03-27 13:51:29
Tên Mua Bán TG
AUD 18,359 18,479 0.68986
CAD 19,241 19,371 0.72179
CHF 33,521 33,706 1.25660
EUR 30,938 31,068 1.15352
GBP 35,562 35,792 1.33353
JPY 167.16 168.36 0.00626
NZD 15,369 15,519 0.57713
K18 27,102 27,222 99.6459
HKD 3,429 3,489 0.12753
SGD 20,837 20,967 0.77759
THB 836.77 846.77 0.03039
CNY 3,880 3,950 0.14465
KRW 17.97 18.57 0.00070
TWD 833.18 840.43 0.03130
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 27/03/2026 07:53 75 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-27 07:52:59
Loại Vàng Mua Bán
95% 148,773 151,083
99.9% 156,291 158,591
99.99% 156,762 159,062
Mảnh 169,887 172,587
Thế Giới 4,382.59 4,382.59
Thay Đổi(%) 0.11 4.8
Giá Dầu 93.998 93.998
Mảnh cao hơn thế giới: 28,500,757
99.99% cao hơn thế giới: 15,511,783
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 27/03/2026 07:53 60 like this.
Cập nhật: 2026-03-27 07:52:59
Tên Mua Bán TG
AUD 18,322 18,462 0.68751
CAD 19,197 19,317 0.72145
CHF 33,484 33,684 1.25708
EUR 30,898 31,028 1.15287
GBP 35,506 35,736 1.33271
JPY 167.13 168.33 0.00627
NZD 15,326 15,486 0.57543
K18 27,091 27,231 99.6928
HKD 3,412 3,472 0.12776
SGD 20,816 20,951 0.77679
THB 834.69 844.69 0.03028
CNY 3,871 3,941 0.14456
KRW 17.87 18.47 0.00061
TWD 828.80 836.30 0.03115
#00000#

Kim Ky - TP. Hồ Chí Minh 27/03/2026 06:33 37 like this.
Lại canh mua hihihi#00004#8

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 26/03/2026 13:33 71 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-26 13:32:45
Loại Vàng Mua Bán
95% 149,726 151,726
99.9% 157,829 159,829
99.99% 158,073 160,073
Mảnh 171,435 173,935
Thế Giới 4,438.09 4,438.09
Thay Đổi(%) -1.52 -68.37
Giá Dầu 92.242 92.242
Mảnh cao hơn thế giới: 28,279,767
99.99% cao hơn thế giới: 15,094,601
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 26/03/2026 13:32 51 like this.
Cập nhật: 2026-03-26 13:32:39
Tên Mua Bán TG
AUD 18,481 18,601 0.69505
CAD 19,238 19,358 0.72352
CHF 33,587 33,787 1.26204
EUR 30,913 31,033 1.15594
GBP 35,562 35,792 1.33639
JPY 167.19 168.39 0.00628
NZD 15,408 15,558 0.57978
K18 27,071 27,191 99.4152
HKD 3,413 3,473 0.12780
SGD 20,861 20,981 0.77936
THB 836.67 846.67 0.03054
CNY 3,878 3,948 0.14468
KRW 17.84 18.44 0.00063
TWD 830.05 837.05 0.03134
#00000#

Vangluonsongmai - TP. Hồ Chí Minh 26/03/2026 10:43 24 like this.
Chênh cao thế mà sao im ắng vậy nhỉ ??? Ai nói gì đi chứ ???#00006##00005#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 26/03/2026 07:50 81 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-03-26 07:49:37
Loại Vàng Mua Bán
95% 151,584 153,584
99.9% 159,127 161,127
99.99% 159,508 161,508
Mảnh 173,998 176,498
Thế Giới 4,534.81 4,534.81
Thay Đổi(%) 0.66 29.72
Giá Dầu 91.399 91.399
Mảnh cao hơn thế giới: 28,457,856
99.99% cao hơn thế giới: 13,925,740
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 26/03/2026 07:49 64 like this.
Cập nhật: 2026-03-26 07:49:34
Tên Mua Bán TG
AUD 18,391 18,531 0.69404
CAD 19,186 19,316 0.72334
CHF 33,496 33,696 1.26230
EUR 30,841 30,981 1.15546
GBP 35,422 35,672 1.33554
JPY 166.80 168.20 0.00630
NZD 15,328 15,478 0.57975
K18 26,954 27,074 99.4379
HKD 3,410 3,470 0.12795
SGD 20,796 20,936 0.77964
THB 833.39 843.39 0.03036
CNY 3,864 3,934 0.14489
KRW 17.74 18.34 0.00069
TWD 831.39 838.39 0.03122
#00000#