Kitco Gold Chart

Live 24 hour Gold Chart


Mua/Bán 1 chỉ SJC (so mua/bán với hôm qua) # Chênh TG
SJC Eximbank16,180/ 16,280 (0/ 0) # 1,644
SJC 1L, 10L, 1KG16,080/ 16,280 (0/ 0) # 1,668
SJC 1c, 2c, 5c15,720/ 15,970 (0/ 0) # 1,358
SJC 0,5c15,720/ 15,980 (0/ 0) # 1,368
SJC 99,99%15,570/ 15,870 (0/ 0) # 1,258
SJC 99%15,113/ 15,713 (0/ 0) # 1,101
Cập nhật: (Đơn vị: 1000 VND)
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!

Gia vang online
Real-Time Forex Quotes
Giavangonline.net
Nếu lỗi Click vào đây xem bảng giá GciTrading
Symbol Bid Ask Change% High Low
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Fxpro
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank
CodeMuaBánSo M/B hôm qua
AUD - - -/ -
CAD - - -/ -
CHF - - -/ -
EUR - - -/ -
GBP - - -/ -
HKD - - -/ -
JPY - - -/ -
CNY - - -/ -
SGD - - -/ -
THB - - -/ -
USD - - -/ -
Updated on: -


Gia vang online
Chỉ số chứng khoán quốc tế
Giavangonline.net
Symbol Bid Ask Change Change%
Dow Jones #US30
-
-
-
-
S&P500
-
-
-
-
Nasdaq
-
-
-
-
DAX
-
-
-
-
FTSE 100
-
-
-
-
Nikkei 225
-
-
-
-
Hang Seng
-
-
-
-
ASX 200
-
-
-
-


Loại

           

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 17/01/2026 08:55 42 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-17 08:54:31
Loại Vàng Mua Bán
95% 140,900 142,100
99.9% 148,250 149,450
99.99% 148,550 149,750
Mảnh 162,300 163,700
Thế Giới 4,596.52 4,597.02
Thay Đổi(%) -0.42 -19.44
Giá Dầu 59.235 59.235
Mảnh cao hơn thế giới: 15,811,626
99.99% cao hơn thế giới: 2,324,895
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 17/01/2026 08:54 31 like this.
Cập nhật: 2026-01-17 08:54:22
Tên Mua Bán TG
AUD 17,449 17,569 0.66833
CAD 18,758 18,878 0.71820
CHF 32,510 32,680 1.24500
EUR 30,466 30,586 1.15983
GBP 34,991 35,231 1.33785
JPY 165.05 166.25 0.00632
NZD 14,981 15,151 0.57518
K18 26,562 26,682 99.0470
HKD 3,386 3,446 0.12825
SGD 20,345 20,465 0.77540
THB 832.35 840.35 0.03180
CNY 3,758 3,828 0.14350
KRW 17.62 18.22 0.00068
TWD 832.97 839.97 0.03159
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 17/01/2026 06:36 26 like this.
Sorry: Đóng cửa tại 4596

Cá Rán - Hà Nội 17/01/2026 06:31 49 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 84u (4620 - 4536), đóng cửa tại 4595. Kết thúc phiên cuối tuần quỹ S tiếp tục mua vào 10.87T nữa, đẩy lượng vàng nắm giữ vọt lên mức 1085.67T trị giá hơn 160,923 tỷ usd.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 16/01/2026 13:28 48 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-16 13:27:57
Loại Vàng Mua Bán
95% 141,377 142,577
99.9% 148,750 149,950
99.99% 149,019 150,219
Mảnh 162,283 163,783
Thế Giới 4,607.46 4,607.46
Thay Đổi(%) -0.19 -8.59
Giá Dầu 59.014 59.014
Mảnh cao hơn thế giới: 15,545,471
99.99% cao hơn thế giới: 2,265,036
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 16/01/2026 13:28 35 like this.
Cập nhật: 2026-01-16 13:27:49
Tên Mua Bán TG
AUD 17,494 17,614 0.66991
CAD 18,796 18,916 0.71948
CHF 32,558 32,728 1.24552
EUR 30,508 30,628 1.16076
GBP 35,030 35,250 1.33805
JPY 165.00 166.20 0.00626
NZD 15,006 15,166 0.57555
K18 26,600 26,720 99.0103
HKD 3,388 3,448 0.12826
SGD 20,365 20,485 0.77598
THB 832.60 840.60 0.03182
CNY 3,768 3,838 0.14359
KRW 17.62 18.22 0.00065
TWD 834.46 841.46 0.03160
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 16/01/2026 07:33 53 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-16 07:32:50
Loại Vàng Mua Bán
95% 141,433 142,633
99.9% 148,864 150,064
99.99% 149,250 150,450
Mảnh 162,469 163,969
Thế Giới 4,606.46 4,606.46
Thay Đổi(%) -0.23 -10.52
Giá Dầu 59.326 59.326
Mảnh cao hơn thế giới: 15,101,626
99.99% cao hơn thế giới: 1,969,556
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 16/01/2026 07:32 44 like this.
Cập nhật: 2026-01-16 07:32:41
Tên Mua Bán TG
AUD 17,579 17,699 0.67010
CAD 18,869 18,989 0.71949
CHF 32,636 32,816 1.24375
EUR 30,636 30,756 1.16075
GBP 35,150 35,390 1.33814
JPY 165.39 166.59 0.00634
NZD 15,027 15,177 0.57458
K18 26,712 26,812 99.0279
HKD 3,402 3,462 0.12830
SGD 20,473 20,593 0.77600
THB 835.80 843.80 0.03177
CNY 3,772 3,842 0.14344
KRW 17.67 18.27 0.00065
TWD 838.16 845.16 0.03164
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 16/01/2026 06:02 66 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 51u (4632 - 4581), đóng cửa tại 4515. Kết thúc phiên quỹ S tiếp tục mua vào 0.57T nữa, đẩy lượng vàng nắm giữ lên mức 1074.80T trị giá hơn 159,306 tỷ usd.

Trà Sữa - Hà Nội 15/01/2026 14:53 24 like this.
Mạnh dạn bán thêm 1 chỉ , 1/4 po, 3/4 g, lên xuống gì kệ, thấp vào lại, chưa thấp gửi tk tạm, thời buổi khó khăn quá #00000# đo pia ^beercheer^

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 15/01/2026 13:51 41 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-15 13:50:38
Loại Vàng Mua Bán
95% 141,378 142,678
99.9% 149,003 150,303
99.99% 149,268 150,568
Mảnh 162,624 164,124
Thế Giới 4,609.04 4,609.04
Thay Đổi(%) -0.41 -19.16
Giá Dầu 60.241 60.241
Mảnh cao hơn thế giới: 15,082,913
99.99% cao hơn thế giới: 1,909,606
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 15/01/2026 13:50 29 like this.
Cập nhật: 2026-01-15 13:50:28
Tên Mua Bán TG
AUD 17,545 17,665 0.66808
CAD 18,879 18,999 0.71882
CHF 32,739 32,909 1.24760
EUR 30,702 30,822 1.16304
GBP 35,287 35,507 1.34261
JPY 165.55 166.75 0.00626
NZD 15,029 15,194 0.57356
K18 26,709 26,829 98.8580
HKD 3,399 3,459 0.12820
SGD 20,470 20,590 0.77583
THB 834.43 842.43 0.03173
CNY 3,769 3,839 0.14328
KRW 17.68 18.28 0.00066
TWD 836.58 843.58 0.03158
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 15/01/2026 07:35 50 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-15 07:34:55
Loại Vàng Mua Bán
95% 141,286 142,566
99.9% 148,927 150,227
99.99% 149,247 150,547
Mảnh 162,372 163,772
Thế Giới 4,617.19 4,617.19
Thay Đổi(%) -0.22 -10.2
Giá Dầu 60.929 60.929
Mảnh cao hơn thế giới: 14,624,533
99.99% cao hơn thế giới: 1,778,080
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 15/01/2026 07:35 37 like this.
Cập nhật: 2026-01-15 07:34:50
Tên Mua Bán TG
AUD 17,488 17,608 0.66810
CAD 18,879 18,999 0.71950
CHF 32,757 32,927 1.25008
EUR 30,705 30,825 1.16424
GBP 35,241 35,461 1.34337
JPY 165.18 166.38 0.00626
NZD 14,992 15,152 0.57408
K18 26,682 26,802 98.7307
HKD 3,400 3,460 0.12831
SGD 20,427 20,547 0.77612
THB 831.05 841.05 0.03168
CNY 3,773 3,843 0.14360
KRW 17.58 18.18 0.00067
TWD 836.37 843.37 0.03164
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 14/01/2026 21:48 39 like this.
Đợt này chắc mập đẩy max tới 4700 rồi chốt lời thôi #00002#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 14/01/2026 13:46 57 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-14 13:45:49
Loại Vàng Mua Bán
95% 141,599 142,599
99.9% 149,328 150,328
99.99% 149,568 150,568
Mảnh 162,609 163,809
Thế Giới 4,633.52 4,633.52
Thay Đổi(%) 1.01 46.51
Giá Dầu 60.876 60.876
Mảnh cao hơn thế giới: 14,414,607
99.99% cao hơn thế giới: 1,517,257
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 14/01/2026 13:46 36 like this.
Cập nhật: 2026-01-14 13:45:41
Tên Mua Bán TG
AUD 17,524 17,644 0.66966
CAD 18,889 19,009 0.71995
CHF 32,714 32,879 1.24792
EUR 30,717 30,837 1.16488
GBP 35,228 35,448 1.34407
JPY 164.68 165.88 0.00628
NZD 15,002 15,162 0.57465
K18 26,659 26,759 98.7880
HKD 3,404 3,464 0.12819
SGD 20,428 20,548 0.77598
THB 831.17 841.17 0.03178
CNY 3,769 3,839 0.14321
KRW 17.55 18.15 0.00063
TWD 835.88 842.88 0.03161
#00000#

Trà Sữa - Hà Nội 14/01/2026 11:08 10 like this.
Nam Nguyen - Khánh Hòa em chào chị ạ, e đang tưởng tượng cọng thun 30 trịu như hồi tháng 10 thì G nhiu ạ,giá đó chắc tết âm hơn nè #00000# đời không như mơ chị ha dô ^beercheer^

Nam Nguyen - Khánh Hòa 14/01/2026 08:59 13 like this.
#00000# mập nội ko cho chốt lời hay seo gìm giá dữ cha cố.#00050# #00025#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 14/01/2026 07:24 50 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-14 07:23:36
Loại Vàng Mua Bán
95% 140,710 141,710
99.9% 148,495 149,495
99.99% 148,793 149,793
Mảnh 161,781 163,281
Thế Giới 4,603.48 4,603.48
Thay Đổi(%) 0.38 17.62
Giá Dầu 61.087 61.087
Mảnh cao hơn thế giới: 14,414,481
99.99% cao hơn thế giới: 1,533,197
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 14/01/2026 07:23 41 like this.
Cập nhật: 2026-01-14 07:23:28
Tên Mua Bán TG
AUD 17,559 17,679 0.66806
CAD 18,893 19,013 0.71936
CHF 32,788 32,958 1.24765
EUR 30,756 30,876 1.16398
GBP 35,265 35,485 1.34241
JPY 165.66 166.86 0.00626
NZD 15,008 15,178 0.57385
K18 26,702 26,802 98.8339
HKD 3,402 3,462 0.12809
SGD 20,466 20,586 0.77547
THB 833.33 847.03 0.03166
CNY 3,774 3,844 0.14320
KRW 17.66 18.26 0.00069
TWD 837.85 844.85 0.03159
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 14/01/2026 05:38 63 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 65u (4634 - 4569), đóng cửa tại 4585. Kết thúc phiên quỹ S tiếp tục mua vào 3.43T nữa, đẩy lượng vàng nắm giữ lên mức 1074.23T trị giá hơn 159,647 tỷ usd.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/01/2026 13:46 56 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-13 13:45:26
Loại Vàng Mua Bán
95% 140,538 141,538
99.9% 148,171 149,171
99.99% 148,459 149,459
Mảnh 161,414 162,914
Thế Giới 4,577.06 4,577.06
Thay Đổi(%) -0.46 -21.13
Giá Dầu 59.881 59.881
Mảnh cao hơn thế giới: 14,572,369
99.99% cao hơn thế giới: 1,809,748
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/01/2026 13:45 34 like this.
Cập nhật: 2026-01-13 13:45:13
Tên Mua Bán TG
AUD 17,627 17,747 0.67054
CAD 18,940 19,060 0.72041
CHF 32,968 33,138 1.25318
EUR 30,829 30,949 1.16561
GBP 35,397 35,617 1.34662
JPY 166.06 167.26 0.00629
NZD 15,101 15,266 0.57719
K18 26,751 26,851 98.6661
HKD 3,404 3,464 0.12822
SGD 20,504 20,624 0.77661
THB 834.23 845.23 0.03180
CNY 3,774 3,844 0.14341
KRW 17.68 18.28 0.00072
TWD 838.79 845.79 0.03159
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/01/2026 07:38 58 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-01-13 07:37:13
Loại Vàng Mua Bán
95% 140,490 141,490
99.9% 148,452 149,452
99.99% 148,600 149,600
Mảnh 161,304 162,804
Thế Giới 4,586.39 4,586.39
Thay Đổi(%) -0.23 -10.61
Giá Dầu 59.719 59.719
Mảnh cao hơn thế giới: 14,563,162
99.99% cao hơn thế giới: 1,707,504
#00000#