Kitco Gold Chart

Live 24 hour Gold Chart


Mua/Bán 1 chỉ SJC (so mua/bán với hôm qua) # Chênh TG
SJC Eximbank17,600/ 17,900 (0/ 0) # 2,263
SJC 1L, 10L, 1KG17,800/ 18,100 (200/ 200) # 2,208
SJC 1c, 2c, 5c17,750/ 18,050 (200/ 200) # 2,158
SJC 0,5c17,750/ 18,060 (200/ 200) # 2,168
SJC 99,99%17,550/ 17,900 (200/ 200) # 2,008
SJC 99%17,073/ 17,723 (199/ 199) # 1,831
Cập nhật: (Đơn vị: 1000 VND)
Xem lịch sử giá vàng SJC: nhấn đây!

Gia vang online
Real-Time Forex Quotes
Giavangonline.net
Nếu lỗi Click vào đây xem bảng giá GciTrading
Symbol Bid Ask Change% High Low
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Fxpro
Tỷ giá ngân hàng Vietcombank
CodeMuaBánSo M/B hôm qua
AUD - - -/ -
CAD - - -/ -
CHF - - -/ -
EUR - - -/ -
GBP - - -/ -
HKD - - -/ -
JPY - - -/ -
CNY - - -/ -
SGD - - -/ -
THB - - -/ -
USD - - -/ -
Updated on: -


Gia vang online
Chỉ số chứng khoán quốc tế
Giavangonline.net
Symbol Bid Ask Change Change%
Dow Jones #US30
-
-
-
-
S&P500
-
-
-
-
Nasdaq
-
-
-
-
DAX
-
-
-
-
FTSE 100
-
-
-
-
Nikkei 225
-
-
-
-
Hang Seng
-
-
-
-
ASX 200
-
-
-
-


Loại

           

Cá Rán - Hà Nội 14/02/2026 06:18 39 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 159u (5046 - 4887), đóng phiên cuối tuần tại 5041. Kết thúc phiên quỹ S mua vào 0.86T đẩy lượng vàng nắm giữ lên mức 1077.04T trị giá hơn 172,939 tỷ usd.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/02/2026 17:52 37 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-02-13 17:52:11
Loại Vàng Mua Bán
95% 155,565 157,275
99.9% 163,492 165,192
99.99% 163,903 165,603
Mảnh 176,584 178,784
Thế Giới 4,965.63 4,965.63
Thay Đổi(%) 0.89 43.62
Giá Dầu 63.183 63.183
Mảnh cao hơn thế giới: 19,385,768
99.99% cao hơn thế giới: 6,620,528
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/02/2026 17:51 27 like this.
Cập nhật: 2026-02-13 17:51:26
Tên Mua Bán TG
AUD 18,345 18,495 0.70627
CAD 19,037 19,187 0.73397
CHF 33,617 33,877 1.29843
EUR 30,870 31,070 1.18561
GBP 35,297 35,547 1.36160
JPY 168.69 170.19 0.00653
NZD 15,564 15,764 0.60330
K18 26,482 26,602 96.7586
HKD 3,323 3,403 0.12784
SGD 20,534 20,684 0.79077
THB 828.08 840.08 0.03214
CNY 3,742 3,822 0.14485
KRW 17.70 18.50 0.00064
TWD 818.10 830.30 0.03178
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/02/2026 07:48 67 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-02-13 07:47:56
Loại Vàng Mua Bán
95% 154,704 156,694
99.9% 162,580 164,580
99.99% 162,960 164,960
Mảnh 175,769 178,269
Thế Giới 4,940.93 4,940.93
Thay Đổi(%) 0.4 19.57
Giá Dầu 62.843 62.843
Mảnh cao hơn thế giới: 20,215,649
99.99% cao hơn thế giới: 7,219,361
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 13/02/2026 07:47 47 like this.
Cập nhật: 2026-02-13 07:47:20
Tên Mua Bán TG
AUD 18,350 18,500 0.70831
CAD 19,019 19,169 0.73395
CHF 33,603 33,853 1.29901
EUR 30,846 31,046 1.18693
GBP 35,330 35,580 1.36183
JPY 168.76 170.26 0.00649
NZD 15,532 15,732 0.60305
K18 26,407 26,547 96.6162
HKD 3,311 3,391 0.12800
SGD 20,489 20,639 0.79146
THB 829.50 841.50 0.03221
CNY 3,742 3,822 0.14485
KRW 17.69 18.49 0.00067
TWD 815.91 829.71 0.03181
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 13/02/2026 05:58 78 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 221u (5099 - 4878), đóng cửa tại 4920. Kết thúc phiên quỹ S #00058# bomb 5.14T, đẩy lượng vàng tồn kho tụt xuống mức 1076.18T trị giá hơn 174,471 tỷ usd.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 12/02/2026 14:03 56 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-02-12 14:03:38
Loại Vàng Mua Bán
95% 156,728 158,218
99.9% 164,614 166,114
99.99% 165,035 166,535
Mảnh 176,953 178,953
Thế Giới 5,056.95 5,056.95
Thay Đổi(%) -0.53 -27.2
Giá Dầu 64.789 64.789
Mảnh cao hơn thế giới: 17,961,462
99.99% cao hơn thế giới: 5,927,106
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 12/02/2026 14:03 39 like this.
Cập nhật: 2026-02-12 14:02:54
Tên Mua Bán TG
AUD 18,402 18,552 0.71166
CAD 19,020 19,170 0.73562
CHF 33,496 33,746 1.29473
EUR 30,822 31,022 1.18643
GBP 35,277 35,527 1.36175
JPY 168.26 169.76 0.00649
NZD 15,571 15,771 0.60505
K18 26,286 26,406 96.6731
HKD 3,315 3,395 0.12795
SGD 20,475 20,625 0.79146
THB 827.67 839.87 0.03205
CNY 3,743 3,823 0.14461
KRW 17.66 18.46 0.00070
TWD 815.51 825.51 0.03178
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 12/02/2026 07:37 73 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-02-12 07:37:39
Loại Vàng Mua Bán
95% 155,723 157,623
99.9% 164,424 166,324
99.99% 164,617 166,517
Mảnh 176,864 179,464
Thế Giới 5,061.56 5,061.56
Thay Đổi(%) -0.46 -23.23
Giá Dầu 64.995 64.995
Mảnh cao hơn thế giới: 18,496,859
99.99% cao hơn thế giới: 5,971,243
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 12/02/2026 07:37 44 like this.
Cập nhật: 2026-02-12 07:37:14
Tên Mua Bán TG
AUD 18,304 18,504 0.71321
CAD 18,969 19,119 0.73646
CHF 33,462 33,732 1.29687
EUR 30,824 31,024 1.18731
GBP 35,255 35,575 1.36268
JPY 167.75 169.45 0.00650
NZD 15,555 15,765 0.60500
K18 26,262 26,412 96.6023
HKD 3,303 3,383 0.12791
SGD 20,462 20,622 0.79181
THB 825.18 837.18 0.03207
CNY 3,723 3,823 0.14453
KRW 17.59 18.39 0.00071
TWD 812.47 825.17 0.03186
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 12/02/2026 05:34 87 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 101u (5119 - 5018), đóng cửa tại 5083. Kết thúc phiên quỹ S mua vào 2.0T, đẩy lượng vàng nắm giữ lên mức 1081.32T trị giá hơn 176,513 tỷ usd.

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 11/02/2026 13:05 56 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-02-11 13:05:38
Loại Vàng Mua Bán
95% 156,079 157,769
99.9% 164,576 166,276
99.99% 164,880 166,580
Mảnh 177,022 179,522
Thế Giới 5,052.31 5,052.31
Thay Đổi(%) 0.53 26.66
Giá Dầu 64.342 64.342
Mảnh cao hơn thế giới: 18,729,401
99.99% cao hơn thế giới: 6,335,474
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 11/02/2026 13:05 45 like this.
Cập nhật: 2026-02-11 13:05:15
Tên Mua Bán TG
AUD 18,296 18,456 0.71167
CAD 18,994 19,159 0.73949
CHF 33,608 33,858 1.30604
EUR 30,860 31,060 1.19194
GBP 35,297 35,597 1.36743
JPY 167.68 169.38 0.00658
NZD 15,555 15,755 0.60654
K18 26,260 26,410 96.2193
HKD 3,293 3,373 0.12794
SGD 20,454 20,614 0.79179
THB 825.48 837.68 0.03207
CNY 3,721 3,821 0.14469
KRW 17.54 18.34 0.00067
TWD 811.94 822.14 0.03181
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 11/02/2026 07:53 59 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-02-11 07:53:41
Loại Vàng Mua Bán
95% 156,294 158,094
99.9% 165,037 166,837
99.99% 165,240 167,040
Mảnh 177,033 179,033
Thế Giới 5,038.83 5,038.83
Thay Đổi(%) 0.26 13.15
Giá Dầu 64.236 64.236
Mảnh cao hơn thế giới: 17,518,433
99.99% cao hơn thế giới: 6,008,135
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 11/02/2026 07:53 48 like this.
Cập nhật: 2026-02-11 07:53:21
Tên Mua Bán TG
AUD 18,389 18,509 0.70840
CAD 19,164 19,284 0.73784
CHF 33,859 34,059 1.30222
EUR 31,075 31,210 1.18981
GBP 35,474 35,774 1.36408
JPY 167.93 169.33 0.00652
NZD 15,637 15,807 0.60479
K18 26,449 26,589 96.5475
HKD 3,337 3,397 0.12781
SGD 20,573 20,693 0.79031
THB 827.64 839.64 0.03197
CNY 3,754 3,824 0.14483
KRW 17.71 18.31 0.00070
TWD 820.94 827.94 0.03168
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 11/02/2026 05:48 90 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 91u (5078 - 4987), đóng cửa tại 5024. Kết thúc phiên quỹ S #00058# 0.34T, đẩy lượng vàng tồn kho xuống mức 1079.32T trị giá hơn 174,577 tỷ usd.

Hoang9999 - Cà Mau 10/02/2026 20:16 24 like this.
Nếu tính 18 tầm 274/275 thì giá giờ đâu có lệch #00018#

Hoang9999 - Cà Mau 10/02/2026 20:14 20 like this.
Giá lệch có 6/7 trịu mà chê hôm trước bóng lệch 14 tr còn dám hứng 4530 tầm 145 mua 159 gê#00025##00018##00005#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 10/02/2026 14:42 59 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-02-10 14:41:59
Loại Vàng Mua Bán
95% 156,673 158,183
99.9% 165,315 166,815
99.99% 165,433 166,933
Mảnh 177,271 179,271
Thế Giới 5,027.11 5,027.11
Thay Đổi(%) -0.62 -31.2
Giá Dầu 64.361 64.361
Mảnh cao hơn thế giới: 17,774,516
99.99% cao hơn thế giới: 6,154,250
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 10/02/2026 14:41 44 like this.
Cập nhật: 2026-02-10 14:41:41
Tên Mua Bán TG
AUD 18,372 18,492 0.70659
CAD 19,184 19,304 0.73696
CHF 33,894 34,094 1.30282
EUR 31,110 31,240 1.19035
GBP 35,610 35,840 1.36685
JPY 167.33 168.53 0.00642
NZD 15,649 15,819 0.60353
K18 26,506 26,626 96.6117
HKD 3,341 3,401 0.12800
SGD 20,592 20,712 0.78972
THB 828.45 840.45 0.03199
CNY 3,761 3,831 0.14445
KRW 17.46 18.06 0.00064
TWD 820.92 827.92 0.03165
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 10/02/2026 07:45 65 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-02-10 07:45:30
Loại Vàng Mua Bán
95% 156,867 158,367
99.9% 165,565 167,065
99.99% 166,033 167,533
Mảnh 178,198 180,498
Thế Giới 5,023.88 5,023.88
Thay Đổi(%) -0.69 -34.85
Giá Dầu 64.29 64.29
Mảnh cao hơn thế giới: 18,534,093
99.99% cao hơn thế giới: 6,139,886
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 10/02/2026 07:45 49 like this.
Cập nhật: 2026-02-10 07:45:01
Tên Mua Bán TG
AUD 18,427 18,567 0.70777
CAD 19,252 19,372 0.73663
CHF 33,979 34,159 1.30228
EUR 31,220 31,340 1.18980
GBP 35,706 35,936 1.36726
JPY 167.56 168.76 0.00638
NZD 15,720 15,870 0.60446
K18 26,579 26,699 96.5377
HKD 3,356 3,416 0.12792
SGD 20,598 20,738 0.78880
THB 831.21 841.61 0.03195
CNY 3,768 3,838 0.14448
KRW 17.77 18.47 0.00065
TWD 821.65 828.65 0.03165
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 10/02/2026 06:18 74 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 122u (5086 - 4964), đóng cửa tại 5058. Kết thúc phiên đầu tuần quỹ S mua vào 3.43T, đẩy lượng vàng nắm giữ lên mức 1079.66T trị giá hơn 174,862 tỷ usd.

Vangluonsongmai - TP. Hồ Chí Minh 09/02/2026 15:17 12 like this.
Chênh khủng qua tết mệt mỏi !!!!#gottarun!#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 09/02/2026 08:35 76 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-02-09 08:35:00
Loại Vàng Mua Bán
95% 157,374 159,374
99.9% 165,678 167,678
99.99% 166,144 168,144
Mảnh 178,816 181,116
Thế Giới 5,003.55 5,003.55
Thay Đổi(%) 0.79 39.15
Giá Dầu 63.142 63.142
Mảnh cao hơn thế giới: 20,392,049
99.99% cao hơn thế giới: 7,786,401
#00000#