Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 25/09/2026 10:57 17 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-09-25 10:56:53
Loại Vàng Mua Bán
95% 127,431 128,641
99.9% 134,649 135,849
99.99% 134,888 136,088
Mảnh 142,593 143,793
Thế Giới 4,271.32 4,271.88
Thay Đổi(%) 0.16 6.64
Giá Dầu 93.139 93.173
Mảnh cao hơn thế giới: 9,702,355
99.99% cao hơn thế giới: 2,354,067
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 25/09/2026 10:57 12 like this.
Cập nhật: 2026-09-25 10:56:49
Tên Mua Bán TG
AUD 18,157 18,267 0.70151
CAD 18,305 18,415 0.70687
CHF 31,218 31,428 1.20607
EUR 29,500 29,620 1.13680
GBP 34,226 34,476 1.32123
JPY 163.42 164.42 0.00628
NZD 14,601 14,816 0.56538
K18 25,947 26,047 100.9407
HKD 3,287 3,347 0.12738
SGD 20,247 20,367 0.78166
THB 778.41 788.51 0.02986
CNY 3,832 3,892 0.14907
KRW 18.68 19.28 0.00072
TWD 791.74 801.74 0.03146
#00000#

Đoàn Dự - TP. Hồ Chí Minh 25/09/2026 09:27 29 like this.
Nhiều bạn hỏi sao USD năm nay chợ đen rẻ vậy #00004#. Vì NHNN đã chặn đứng đc lõ rò như: vàng lậu, BTC, USDT....
Nắm giữ USD có lợi ko ? => có chứ, có tiền trong tay là đã có lợi rồi. Nhưng nếu LS VNĐ từ 6% =>> là lợi thế thuộc về VNĐ rồi. Vì lạm phát ít khi quá 6% , hiện tại LS 8%-10% thì VNĐ chiếm ưu thế trong trung hạn. Dự LS đã đạt đỉnh khả năng sẽ điều chỉnh trong ngắn hạn. Tk

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 25/09/2026 07:37 49 like this.
GIÁ VÀNG TỰ DO
Cập nhật: 2026-09-25 07:36:42
Loại Vàng Mua Bán
95% 127,432 128,722
99.9% 134,487 135,787
99.99% 134,801 136,101
Mảnh 142,693 143,893
Thế Giới 4,268.69 4,269.18
Thay Đổi(%) 0.1 4.26
Giá Dầu 93.722 93.756
Mảnh cao hơn thế giới: 9,740,811
99.99% cao hơn thế giới: 2,399,409
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 25/09/2026 07:37 35 like this.
Cập nhật: 2026-09-25 07:36:54
Tên Mua Bán TG
AUD 18,111 18,231 0.70079
CAD 18,274 18,394 0.70691
CHF 31,236 31,436 1.20721
EUR 29,529 29,649 1.13698
GBP 34,219 34,449 1.32120
JPY 162.86 164.06 0.00627
NZD 14,601 14,821 0.56569
K18 25,950 26,050 100.9684
HKD 3,277 3,337 0.12756
SGD 20,282 20,392 0.78141
THB 778.05 788.95 0.02990
CNY 3,840 3,900 0.14875
KRW 18.59 19.19 0.00075
TWD 791.83 801.83 0.03134
#00000#

Admin - TP. Hồ Chí Minh 24/09/2026 21:02 21 like this.
HungPN - TP. Hồ Chí Minh 24/09/2026 20:47
Hiện tại bảng đang lỗi anh nhé, bên mình sẽ tìm cách khắc phục sớm #00025#

HungPN - TP. Hồ Chí Minh 24/09/2026 20:47 12 like this.
Admin ơi, cho tôi hỏi: Ở bảng giá "Real-Time Forex Quotes" bây giờ không có trị số cụ thể ở một số cột change % , High, Low .Như vậy khi xem giá cũng cảm thấy hơi bất tiện.Thân chào. Cám ơn Admin!

Đoàn Dự - TP. Hồ Chí Minh 24/09/2026 17:13 38 like this.
Khả năng về 4210 sẽ có lực mua đỡ #00004# . Nhưng vật chất mua sẽ ko có lãi. Tk

Monica Nga - Đắc Lắc 24/09/2026 15:51 14 like this.
Sợi thun của nội lại dài ra ,chứ nội ko cho mua rẽ nữa òi #00025#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 24/09/2026 13:33 37 like this.
Cập nhật: 2026-09-24 13:31:31
Loại Vàng Mua Bán
95% 127,779 128,979
99,9% 134,713 135,913
99.99% 135,104 136,304
Mảnh 142,554 143,754
Thể Giới 4,282.83 4,283.24
Thay Đổi (%) -0.12 -5.31
Giá Dầu 92.587 92.621
Mảnh cao hơn thế giới: 9,184,120
99.99% cao hơn thế giới: 2,102,295 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 24/09/2026 13:32 28 like this.
Cập nhật: 2026-09-24 13:31:26
Tên Mua Bán TG
AUD 18,225 18,345 0.70385
CAD 18,354 18,474 0.70916
CHF 31,405 31,580 1.21412
EUR 29,576 29,686 1.13898
GBP 34,351 34,596 1.32440
JPY 163.24 164.24 0.00634
NZD 14,665 14,865 0.56810
K18 25,948 26,048 100.7558
HKD 3,283 3,343 0.12763
SGD 20,293 20,403 0.78171
THB 779.61 789.61 0.02994
CNY 3,846 3,906 0.14879
KRW 18.61 19.21 0.00075
MYR 6,285 6,355 0.24513
TWD 791.74 1 801.74 0.03144
BND 19,659 20,109 0.78181
IDR 1.24 1.84 0.00005
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 24/09/2026 07:33 50 like this.
Cập nhật: 2026-09-24 07:31:23
Loại Vàng Mua Bán
95% 127,336 128,736
99,9% 134,845 136,245
99.99% 134,972 136,372
Mãnh 142,271 143,671
Thế Giới 4,294.59 4,295.1
Thay Đổi (%) 0.13 5.78
Giá Dầu 91.594 91.628
Mảnh cao hơn thế giới: 8,812,242
99.99% cao hơn thế giới: 1,904,145
#00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 24/09/2026 07:32 36 like this.
Cập nhật: 2026-09-24 07:31:16
Tên Mua Bán TG
AUD 18,233 18,363 0.70328
CAD 18,367 18,487 0.70910
CHF 31,375 31,550 1.21178
EUR 29,538 29,668 1.13772
GBP 34,289 34,539 1.32318
JPY 163.69 164.89 0.00633
NZD 14,656 14,876 0.56758
K18 25,947 26,047 100.8084
HKD 3,285 3,345 0.12738
SGD 20,233 20,343 0.78087
THB 781.29 791.99 0.02987
CNY 3,842 3,902 0.14890
KRW 18.64 19.24 0.00076
MYR 6,267 6,347 0.24437
TWD 790.65 801.05 0.03140
BND 19,617 20,067 0.78077
IDR 1.21 1.81 0.00008 #00000#

Monica Nga - Đắc Lắc 24/09/2026 05:53 33 like this.
Kết thúc phiên ngày 23/9 quỹ s tiếp tục mua 0.86 tấn vàng #00050#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 23/09/2026 14:04 49 like this.
Cập nhật: 2026-09-23 14:02:56
Loại Vàng Mua Bán
95% 128,103 129,303
99,9% 135,555 136,755
99.99% 135,802 137,002
Mành 143,043 144,243
Thế Giới 4,330.5 4,330.81
Thay Đổi (%) -0.76 -33.38
Giá Dầu 89.496 89.53
Mảnh cao hơn thế giới: 8,207,259
99.99% cao hơn thế giới: 1,432,164 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 23/09/2026 14:04 38 like this.
Cập nhật: 2026-09-23 14:02:48
Tên Mua Bán TG
AUD 18,371 18,491 0.70927
CAD 18,396 18,506 0.70980
CHF 31,445 31,595 1.21613
EUR 29,621 29,741 1.14228
GBP 34,494 34,744 1.33161
JPY 164.14 165.24 0.00638
NZD 14,699 14,909 0.57068
K18 25,947 26,047 100.4102
HKD 3,279 3,339 0.12745
SGD 20,279 20,379 0.78336
THB 782.38 790.38 0.03015
CNY 3,844 3,904 0.14925
KRW 18,62 19.22 0.00076
MYR 6,277 6,357 0.24518
TWD 791.05 801.05 0.03146
BND 19,661 20,111 0.78299
IDR 1.18 1.78 0.00008 #00000#

Trà Sữa - Hà Nội 23/09/2026 10:21 25 like this.
Trung Quốc mua hơn 1.000 tấn vàng trong 8 tháng đầu năm,gà mờ cứ gom vàng theo Trung #00006#^sailingship^ xíu xíu

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 23/09/2026 08:15 43 like this.
Cập nhật: 2026-09-23 08:13:07
Loại Vàng Mua Bán
95% 128,173 129,573
99,9% 135,717 137,117
99.99% 135,829 137,229
Mành 143,035 144,435
Thế Giới 4,349.37 4,350.04
Thay Đổi (%) -0.34 -14.75
Giá Dầu 90.148 90.182
Mảnh cao hơn thế giới: 7,953,983
99.99% cao hơn thế giới: 1,109,392 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 23/09/2026 08:14 32 like this.
Cập nhật: 2026-09-23 08:13:02
Tên Mua Bán TG
AUD 18,430 18,550 0.71150
CAD 18,390 18,510 0.71076
CHF 31,536 31,701 1.21814
EUR 29,661 29,781 1.14428
GBP 34,531 34,771 1.33353
JPY 164.76 166.06 0.00634
NZD 14,724 14,934 0.57120
K18 25,933 26,033 100.2519
HKD 3,277 3,337 0.12753
SGD 20,311 20,431 0.78394
THB 783.20 791.40 0.03017
CNY 3,837 3,897 0.14926
KRW 18.70 19.30 0.00076
MYR 6,278 6,358 0.24560
TWD 791.66 801.66 0.03149
BND 19,708 20,158 0.78386
IDR 1.18 1.78 0.00006
#00000#

Cá Rán - Hà Nội 23/09/2026 06:21 57 like this.
#00011# hôm qua kít chạy được 84u (4375 - 4291), đóng cửa tại 4357. Kết thúc phiên quỹ S mua vào 0.57T, đẩy lượng vàng nắm giữ lên mức 1055.98T trị giá hơn 146,956 tỷ usd.

Monica Nga - Đắc Lắc 23/09/2026 05:55 15 like this.
Nam Nguyen - Khánh Hòa Đúng tối qua thằng quỹ nó múc 0.57 tấn bác ạ .

Nam Nguyen - Khánh Hòa 22/09/2026 17:57 18 like this.
#00042# tối nay thằng quỹ nó múc #00042# #00044# #00025# #00009#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 22/09/2026 13:40 50 like this.
Cập nhật: 2026-09-22 13:39:25
Loại Vàng Mua Bán
95% 127,731 129,131
99,9% 135,209 136,609
99.99% 135,326 136,726
Mảnh 142,685 143,885
Thế Giới 4,318.39 4,318.8
Thay Đổi (%) -1.14 -49.73
Giá Dầu 93.588 93.622
Mảnh cao hơn thể giới: 8,237,507
99.99% cao hơn thế giới: 1,438,340 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 22/09/2026 13:40 39 like this.
Cập nhật: 2026-09-22 13:39:18
Tên Mua Bán TG
AUD 18,430 18,540 0.71191
CAD 18,458 18,568 0.71304
CHF 31,525 31,690 1.21798
EUR 29,716 29,826 1.14609
GBP 34,677 34,917 1.33713
JPY 164.33 165.43 0.00634
NZD 14,771 14,971 0.57376
K18 25,951 26,051 100.1119
HKD 3,278 3,338 0.12759
SGD 20,324 20,434 0.78356
THB 783.06 791.06 0.03009
CNY 3,837 3,897 0.14936
KRW 18.70 19.30 0.00069
MYR 6,269 6,349 0.24517
TWD 790.94 800.94 0.03148
BND 19,708 20,158 0.78349
IDR 1.19 1.79 0.00008 #00000#

Hoahongden - TP. Hồ Chí Minh 22/09/2026 07:34 56 like this.
Cập nhật: 2026-09-22 07:32:07
Loại Vàng Mua Bàn
95% 128,548 129,748
99,9% 135,948 137,148
99.99% 136,092 137,292
Mảnh 143,637 144,837
Thế Giới 4,358.85 4,359.62
Thay Đỗi (%) -0.24 -10.46
Giá Dầu 92.513 92.547
Mảnh cao hơn thế giới: 7,951,267
99.99% cao hơn thế giới: 929,435
#00000#

[older messages]